interest en Vietnamien

prononciation
n. lời, lãi, lợi, sự được chia lời, quyền lợi, sự ích lợi, sự ảnh hưởng
v. làm chú ý, có quan hệ, liên quan đến, quan tâm đến người nào

Exemples

It seems interesting to me.
Cái này rất là hấp dẫn!
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
I find foreign languages very interesting.
Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
This is the most interesting book I've ever read.
Đây là quyển sách hay nhất mà tôi đã từng đọc.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
He worked day and night in the interest of his firm.
Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
The more I hear, the more interesting it becomes.
Càng nghe, tôi thấy càng hay.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
Making model spaceships is interesting.
Làm mô hình tàu vũ trụ thật là thú vị.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
I dropped by the bookstore and bought an interesting book.
Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
Reading books is interesting.
Đọc sách thì rất thú vị.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
Her book is very interesting.
Cuốn sách của cô ấy rất thú vị.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
I have something you might be interested in.
Tôi có một số thứ có thể làm bạn thích.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!




© dictionarist.com