along en Vietnamien

prononciation
n. dài theo
a. cô độc, tứ cố vô thân
adv. dọc theo, để yên, không kể, không thân nhân

Exemples

I'm managing scraping along on a small salary.
Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
There are many rest stops along the freeway for the convenience of travelers.
Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
A truck was rushing along the road.
Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
The bat was stolen yesterday, along with the balls.
Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
Walk along the river and you will find the school.
Đi dọc theo con sông và bạn sẽ tìm được ngôi trường.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!
He stopped to make speeches in cities along the way.
Anh ta dừng lại để đọc diễn văn ở các thành phố dọc đường.
pronunciation pronunciation pronunciation Signaler une erreur!

Synonymes

with a forward motion: on
in accompaniment or as a companion
to a more advanced state
in addition (usually followed by `with')
in line with a length or direction (often followed by `by' or `beside')



dictionary extension
© dictionarist.com